tillich

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tillich họ của một nhà thần học người Mỹ gốc Đức, Paul Tillich (1886–1965). Ông nổi tiếng với các tác phẩm về thần học hiện sinh triết học tôn giáo.

dụ sử dụng
  • (Paul Tillich một người ảnh hưởng lớn đến thần học thế kỷ 20.)
  • (Các tác phẩm của Tillich khám phá mối quan hệ giữa đức tin sự tồn tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tillichian" (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến tư tưởng của Paul Tillich.
    • Her interpretation of religion is deeply Tillichian. (Cách giải thích tôn giáo của ấy mang đậm tính Tillich.)
Biến thể từ gần giống
  • Tillichian (adj): liên quan đến Paul Tillich hoặc học thuyết của ông.
    • The Tillichian concept of "ultimate concern" is central to his theology. (Khái niệm "mối quan tâm tối hậu" của Tillich trung tâm trong thần học của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, đây tên riêng. Tuy nhiên, có thể tham khảo:
    • Theologian: nhà thần học (dùng để chỉ nghề nghiệp của ông).
    • Existentialist: nhà hiện sinh (liên quan đến triết học của ông).
Lưu ý văn hóa
  • Tillich thường được nhắc đến trong các bài viết về thần học hiện đại hoặc triết học tôn giáo. Khi sử dụng, cần viết hoa chữ cái đầu tên riêng.