tam

  1. trois.
    • Tam tứ phen
      à trois ou quatre reprises
    • tam khoanh tứ đốm
      avoir plus d'un tour dans son sac
    • Tam sao thất bản
      après un certain nombre de copies, l'original est méconnaissable.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tam
Lúc tam canh, mọi người đều đang ngủ say.