tumeur

danh từ giống cái
  1. (y học) u, khối u
    • Tumeur benignes
      u lành
    • Tumeur maligne
      u ác tính
  2. (thực vật học) bướu
    • tumeur blanche
      lao khớp gối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tumeur"

tumeur
Une tumeur bénigne a été détectée lors de l'examen médical.