tommy

/'tɔmi/
danh từ
  1. (Tommy) người lính Anh ((cũng) Tommy Atkins)
  2. lương thực (phát thay lương); chế độ phát lương thực hay thay tiền lương
  3. bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tommy"

tommy
A worker shares his tommy with a colleague during their lunch break.