tommy

/'tɔmi/
Học thuật
Thân thiện
tommy

A worker shares his tommy with a colleague during their lunch break.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Người lính Anh: Từ lóng, dùng để chỉ một người lính Anh nói chung, đặc biệt lính bộ binh. Tên đầy đủ thường "Tommy Atkins".
  2. Danh từ (chung):
    • Lương thực phát thay tiền: Hàng hóa, thường thực phẩm, được cấp cho công nhân thay vì tiền lương.
    • Bữa ăn trưa mang theo: Bánh mì hoặc thức ăn một công nhân mang từ nhà đến nơi làm việc để ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (riêng):
    • During the war, the German soldiers called their British opponents "Tommy". (Trong chiến tranh, những người lính Đức gọi đối thủ người Anh của họ "Tommy".)
  • Danh từ (chung):
    • In the 19th century, some factory workers were paid in tommy instead of cash. (Vào thế kỷ 19, một số công nhân nhà máy được trả lương bằng hàng hóa thay vì tiền mặt.)
    • He opened his bag to take out his tommy for lunch. (Anh ấy mở túi lấy bữa trưa mang theo ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tommy Atkins": Tên đầy đủ chính thức hơn cho biệt danh "Tommy" của người lính Anh, nguồn gốc từ mẫu giấy tờ mẫu của quân đội.
    • The term "Tommy Atkins" became a symbol of the ordinary British soldier. (Thuật ngữ "Tommy Atkins" đã trở thành biểu tượng cho người lính Anh bình thường.)
  • "Tommy shop": Cửa hàng thuộc sở hữu của chủ nhà máy hoặc chủ mỏ, nơi công nhân buộc phải mua hàng hóa (tommy) bằng phiếu lương thay vì tiền mặt, thường với giá cao.
    • The system of tommy shops was criticized for exploiting workers. (Hệ thống các cửa hàng tommy bị chỉ trích bóc lột công nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Tommy gun (danh từ): Tên lóng của súng tiểu liên Thompson, một loại khí. ().
Từ đồng nghĩa
  • British soldier (n): Người lính Anh.
  • Food wages (n): Lương thực phẩm (cho nghĩa lương thực thay tiền).
  • Packed lunch (n): Bữa trưa mang theo.
tommy

A worker shares his tommy with a colleague during their lunch break.

danh từ
  1. (Tommy) người lính Anh ((cũng) Tommy Atkins)
  2. lương thực (phát thay lương); chế độ phát lương thực hay thay tiền lương
  3. bánh mì, lương thực (công nhân đem từ nhà để ăn trong nhà máy)