tonte

danh từ giống cái
  1. sự cắt lông
    • La tonte des moutons
      sự cắt lông cừu
  2. lông cắt ra
    • Acheter la tonte d'un troupeau de moutons
      mua lông cắt ra ở một đàn cừu
  3. mùa cắt lông
  4. (nông nghiệp) sự xén (cây, cỏ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tonte"

tonte
La tonte des moutons a lieu au printemps.