tant

phó từ
  1. (chỉ cường độ) nhiều đến nỗi mạnh đến nỗi
    • Il travaille tant qu'il finit par tomber malade
      anh ấy làm việc nhiều đến nỗi rút cục bị ốm
    • Il tira tant que la corde cassa
      kéo mạnh đến nỗi cái dây đứt
  2. (chỉ số lượng) nhiều đến thế, biết bao; nửa nọ nửa kia; vừa... vừa
    • Vous avez tant de livres
      anh nhiều sách đến thế biết bao
    • Celuiet tant d'autres
      người ấy biết bao kẻ khác nữa
    • Ils sont cinquante, tant hommes que femmes
      họ năm mươi người, vừa đàn ông, vừa đàn bà.
  3. (chỉ một số lượng không nêu ) một số nào đó, bao nhiêu đấy
    • Être payé à tant la page
      được trả mỗi trangbao nhiêu đấy
    • Demander tant d'une chose
      đòi bao nhiêu đấy về một vật
  4. (chỉ thời gian) lâu đến thế lâu đến nỗi
    • Ils ont tant vécu
      họ đã sống lâu đến thế
    • J'ai tant marché que je peux revenir avant le soir
      tôi đã đi lâu đến nỗi không thể về trước buổi tối
  5. (chỉ sự so sánh) bao nhiêu... bấy nhiêu
    • Prenez tant que vous pouvez
      anh có thể lấy được bao nhiêu thì lấy (bấy nhiêu)
    • Tant vaut l'homme, tant valent les idées
      con người giá trị bao nhiêu thì tư tưởng giá trị bấy nhiêu
  6. (chỉ nguyên nhân) chính là vì
    • Il ne peut se taire, tant il est franc
      không thể im lặng chính thẳng thắn.
  7. (chỉ điều kiện) hễ còn; nếu phải
    • Tant qu'il y a de la vie, il y a de l'espoir
      hễ còn sống thì còn hy vọng
    • Tant qu'à faire, faites le bien
      nếu phải làm thì hãy làm tốt đi
    • à tant faire que
      nếu nhất thiết phải làm
    • à tant pour cent
      mức bấy nhiêu phần trăm
    • comme il y en a tant
      như biết bao nhiêu đấy, không đặc biệt
    • en faire tant qu'on peut
      làm hết sức sức mạnh
    • en tant que
      trong chừng mực
    • si tant est que
      nếu như
    • Tâchez de le joindre si tant est qu'il ne soit pas déjà parti
      nếu như anh ấy chưa ra đi thì anh cố gắng đi gặp anh ấy
    • tant bien que mal
      xem bien
    • tant et plus
      như thếnhiều hơn
    • tant il y a que
      dù sao thì cũng đã
    • Tant il y a qu'il est arrivé à ses fins
      dù sao thì anh ấy cũng đã được mục đích
    • tant mieux
      càng hay
    • tant pis
      mặc kệ; kệ
    • tant s'en faut
      xem falloir
    • tant soit peu; un tant soit peu
      xem peu
    • Tous tant que nous sommes
      tất cả chúng ta
    • Tan, taon, temps.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

tant
Il travaille tant qu'il finit par tomber malade.