tant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- (Chỉ cường độ) Nhiều đến nỗi, mạnh đến nỗi: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một hành động hoặc trạng thái, dẫn đến một kết quả.
- (Chỉ số lượng) Nhiều đến thế, biết bao: Dùng để diễn tả một số lượng lớn, thường đi với "de".
- (Chỉ một số lượng không nêu rõ) Một số nào đó, bao nhiêu đấy: Dùng để chỉ một số lượng không xác định cụ thể.
- (Chỉ thời gian) Lâu đến thế, lâu đến nỗi: Dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian dài.
- (Chỉ sự so sánh) Bao nhiêu... bấy nhiêu: Dùng trong cấu trúc so sánh tỉ lệ.
- (Chỉ nguyên nhân) Chính là vì: Dùng để giải thích nguyên nhân trực tiếp.
- (Chỉ điều kiện) Hễ còn; nếu phải: Dùng trong các mệnh đề chỉ điều kiện, thường đi với "que".
Ví dụ sử dụng
Chỉ cường độ:
- Il travaille tant qu'il finit par tomber malade. (Anh ấy làm việc nhiều đến nỗi rút cục bị ốm.)
- Il a tant crié qu'il a mal à la gorge. (Nó đã hét nhiều đến nỗi bị đau họng.)
Chỉ số lượng:
- Vous avez tant de livres. (Anh có nhiều đến thế sách.)
- J'ai tant de choses à te dire. (Tôi có biết bao điều muốn nói với bạn.)
Chỉ số lượng không rõ:
- Être payé à tant la page. (Được trả bao nhiêu đấy mỗi trang.)
- Cela coûte tant. (Cái đó giá bao nhiêu đấy.)
Chỉ thời gian:
- J'ai tant marché que je suis fatigué. (Tôi đã đi lâu đến nỗi bị mệt.)
- Ils ont tant attendu. (Họ đã đợi lâu đến thế.)
Chỉ sự so sánh:
- Prenez tant que vous pouvez. (Hãy lấy bao nhiêu mà bạn có thể (lấy bấy nhiêu).)
- Tant vaut l'homme, tant valent les idées. (Bao nhiêu giá trị con người, bấy nhiêu giá trị tư tưởng.)
Chỉ nguyên nhân:
- Il ne peut se taire, tant il est franc. (Nó không thể im lặng chính vì nó thẳng thắn.)
Chỉ điều kiện:
- Tant qu'il y a de la vie, il y a de l'espoir. (Hễ còn sống thì còn hy vọng.)
- Tant qu'à faire, faites-le bien. (Nếu phải làm thì hãy làm nó cho tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
en tant que: Trong chừng mực, với tư cách là.
- Il parle en tant que directeur. (Ông ấy phát biểu với tư cách là giám đốc.)
si tant est que: Nếu như (diễn tả một điều kiện không chắc chắn).
- Venez me voir si tant est que vous soyez libre. (Hãy đến gặp tôi nếu như bạn rảnh.)
à tant faire que: Nếu nhất thiết phải làm.
- À tant faire que de partir, partons tout de suite. (Nếu nhất thiết phải đi, thì chúng ta hãy đi ngay đi.)
Biến thể và từ liên quan
tantôt (phó từ): Khi nãy, lúc nãy; chiều nay.
- Je l'ai vu tantôt. (Tôi đã thấy anh ấy khi nãy.)
autant (phó từ): Nhiều như thế, bằng ấy.
- J'en veux autant. (Tôi muốn bằng ấy.)
Từ đồng nghĩa
- Tellement (phó từ): Rất, quá (chỉ mức độ).
- Autant (phó từ): Nhiều như thế, bằng ấy (chỉ số lượng so sánh ngang bằng).
- Si (phó từ): Quá, rất (chỉ mức độ, thường dùng với tính từ/trạng từ).
Các cụm từ cố định (Locutions)
- tant bien que mal: Xem từ bien.
tant et plus: Như thế và nhiều hơn.
- Il a des ennuis tant et plus. (Anh ta có rắc rối như thế và nhiều hơn.)
tant il y a que: Dù sao thì cũng đã.
- Tant il y a qu'il est arrivé à ses fins. (Dù sao thì anh ấy cũng đã đạt được mục đích.)
tant mieux: Càng hay, tốt quá.
- Tu as réussi ? Tant mieux ! (Cậu đã thành công à? Tốt quá!)
tant pis: Mặc kệ, kệ, tiếc thật.
- S'il ne veut pas venir, tant pis pour lui. (Nếu nó không muốn đến, mặc kệ nó.)
tant s'en faut: Xem từ faillir.
- tant soit peu / un tant soit peu: Xem từ peu.
- tous tant que nous sommes: Tất cả chúng ta.
- Tous tant que nous sommes, nous devons aider. (Tất cả chúng ta đều phải giúp đỡ.)
phó từ
- (chỉ cường độ) nhiều đến nỗi mạnh đến nỗi
- Il travaille tant qu'il finit par tomber maladeanh ấy làm việc nhiều đến nỗi rút cục bị ốm
- Il tira tant que la corde cassanó kéo mạnh đến nỗi cái dây đứt
- (chỉ số lượng) nhiều đến thế, biết bao; nửa nọ nửa kia; vừa... vừa
- Vous avez tant de livresanh có nhiều sách đến thế biết bao
- Celui là et tant d'autresngười ấy và biết bao kẻ khác nữa
- Ils sont cinquante, tant hommes que femmeshọ có năm mươi người, vừa đàn ông, vừa đàn bà.
- (chỉ một số lượng không nêu rõ) một số nào đó, bao nhiêu đấy
- Être payé à tant la pageđược trả mỗi trang là bao nhiêu đấy
- Demander tant d'une choseđòi bao nhiêu đấy về một vật gì
- (chỉ thời gian) lâu đến thế lâu đến nỗi
- Ils ont tant vécuhọ đã sống lâu đến thế
- J'ai tant marché que je peux revenir avant le soirtôi đã đi lâu đến nỗi không thể về trước buổi tối
- (chỉ sự so sánh) bao nhiêu... bấy nhiêu
- Prenez tant que vous pouvezanh có thể lấy được bao nhiêu thì lấy (bấy nhiêu)
- Tant vaut l'homme, tant valent les idéescon người có giá trị bao nhiêu thì tư tưởng có giá trị bấy nhiêu
- (chỉ nguyên nhân) chính là vì
- Il ne peut se taire, tant il est francnó không thể im lặng chính vì nó thẳng thắn.
- (chỉ điều kiện) hễ còn; nếu phải
- Tant qu'il y a de la vie, il y a de l'espoirhễ còn sống thì còn hy vọng
- Tant qu'à faire, faites le biennếu phải làm thì hãy làm tốt đi
- à tant faire quenếu nhất thiết phải làm
- à tant pour centở mức bấy nhiêu phần trăm
- comme il y en a tantnhư có biết bao nhiêu đấy, không có gì là đặc biệt
- en faire tant qu'on peutlàm hết sức sức mạnh
- en tant quetrong chừng mực
- si tant est quenếu như
- Tâchez de le joindre si tant est qu'il ne soit pas déjà partinếu như anh ấy chưa ra đi thì anh cố gắng đi gặp anh ấy
- tant bien que malxem bien
- tant et plusnhư thế và nhiều hơn
- tant il y a quedù sao thì cũng đã
- Tant il y a qu'il est arrivé à ses finsdù sao thì anh ấy cũng đã được mục đích
- tant mieuxcàng hay
- tant pismặc kệ; kệ
- tant s'en fautxem falloir
- tant soit peu; un tant soit peuxem peu
- Tous tant que nous sommestất cả chúng ta
- Tan, taon, temps.