torcher

ngoại động từ
  1. lau, cọ
    • Torcher avec une serviette
      lau khăn bằng mặt
  2. (thông tục) chùi đít (cho trẻ em)
  3. quệt (bằng mẫu bánh mì)
    • Il a proprement torché le plat
      đã quệt sạch đĩa ăn
  4. trát bằng đất vách
    • Torcher un mur
      trát tường bằng đất vách
  5. quấn gờ đáy, tạo gờ đáy (ở giỏ, làn...)
  6. làm cẩu thả, viết cẩu thả
    • Torcher son travail
      làm cẩu thả công việc
    • Torcher un article de journal
      viết cẩu thả một bài báo
  7. (thông tục, từ , nghĩa ) đánh đập
    • Ivrogne qui torche sa femme
      anh say rượu đánh đập vợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "torcher"

Từ có nhắc đến "torcher"