tricher

nội động từ
  1. đánh bạc gian, cờ gian bạc lận
  2. (nghĩa rộng) gian lận
  3. dùng mẹo khéo (để che giấu chỗ hỏng, cho khuyết tật, khi cắt áo, khi xây một công trình...)
ngoại động từ
  1. (từ ; nghĩa ) lừa đảo, đánh lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tricher"

Từ có nhắc đến "tricher"

tricher
Un élève essaie de tricher en regardant la copie de son voisin.