torpedo

/tɔ:'pi:dou/
Học thuật
Thân thiện
torpedo

A torpedo ray rests on the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngư lôi: khí tự hành hình điếu xì gà, di chuyển dưới nước mang theo đầu đạn nổ, dùng để tấn công đánh chìm tàu thuyền.
    • (Động vật học) Cá đuối điện: Một loài cá đuối khả năng tạo ra điện để làm liệt con mồi.
    • Pháo hiệu đường sắt: Một thiết bị nổ nhỏ đặt trên đường ray để cảnh báo người lái tàu về nguy hiểm phía trước.
  2. Ngoại động từ:

    • Phóng ngư lôi, đánh chìm bằng ngư lôi: Tấn công hoặc phá hủy một con tàu bằng ngư lôi.
    • (Nghĩa bóng) Phá hoại, làm hỏng hoàn toàn: Hành động làm thất bại một kế hoạch, thỏa thuận hoặc ý tưởng một cách bất ngờ triệt để.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The submarine fired two torpedoes at the enemy battleship. (Tàu ngầm đã phóng hai quả ngư lôi vào thiết giáp hạm của địch.)
    • The torpedo is a stealthy underwater weapon. (Ngư lôi một khí dưới nước lén lút.)
    • A torpedo stunned the small fish before the ray ate it. (Một con cá đuối điện làm liệt con nhỏ trước khi ăn thịt .)
  • Ngoại động từ:

    • The cruiser was torpedoed and sank within minutes. (Tàu tuần dương bị trúng ngư lôi chìm trong vòng vài phút.)
    • The new evidence torpedoed the prosecution's case. (Bằng chứng mới đã đánh bại hoàn toàn vụ kiện của bên công tố.)
    • He accused them of trying to torpedo the peace negotiations. (Ông ta buộc tội họ cố tình phá hoại các cuộc đàm phán hòa bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To torpedo an idea/plan": Làm hỏng một ý tưởng hoặc kế hoạch một cách chủ ý.
    • The budget cuts torpedoed our project for a new community center. (Việc cắt giảm ngân sách đã phá hỏng dự án xây trung tâm cộng đồng mới của chúng tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Torpedo boat (n): Tàu phóng lôi (một loại tàu chiến nhỏ, nhanh, chuyên mang phóng ngư lôi).
  • Torpedo tube (n): Ống phóng ngư lôi (thiết bị trên tàu ngầm hoặc tàu chiến dùng để phóng ngư lôi).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa khí): underwater missile.
  • Ngoại động từ (nghĩa phá hoại): sabotage, wreck, ruin, destroy, scuttle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "torpedo" một cách riêng biệt.)

torpedo

A torpedo ray rests on the sandy ocean floor.

danh từ, số nhiều torpedoes
  1. (động vật học) cá đuối điện
  2. ngư lôi
    • aerial torpedo
      ngư lôi phóng từ máy bay
  3. (ngành đường sắt) pháo hiệu
ngoại động từ
  1. phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi
  2. (nghĩa bóng) làm liệt; phá hoai, phá huỷ, tiêu diệt
    • to torpedo an agreement
      phá hoại một hiệp định