tourbillon

danh từ giống đực
  1. gió lốc
    • Un tourbillon souleva la poussière
      một cơn gió lốc cuốn bụi lên
  2. cuộn xoáy lên
    • Un tourbillon de fumée
      một cuộn khói xoáy lên
  3. chỗ nước xoáy
    • Les tourbillons d'une rivière
      những chỗ nước xoáy của một con sông
  4. (nghĩa bóng) sự rộn ràng, sự quay cuồng
    • Le toubillon du monde
      sự quay cuồng của thế giới
    • Entraîné dans un tourbillon de plaisirs
      bị lôi cuốn vào cảnh rộn ràng vui chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tourbillon"

tourbillon
Un tourbillon de feuilles tournoie dans le parc.