tréo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Ở tư thế chồng lệch lên nhau, bắt chéo: Dùng để mô tả cách đặt hai bộ phận (thường là chân, tay) lên nhau sao cho chúng bắt chéo hoặc nằm chồng lên nhau một cách lệch nhau.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Ngồi vắt tréo chân. (Ngồi với tư thế hai chân bắt chéo lên nhau.)
- Đặt hai tay tréo trước ngực. (Đặt hai tay bắt chéo trước ngực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tréo ngoe": (cách nói nhấn mạnh) ở tư thế bắt chéo, chồng chéo một cách không gọn gàng.
- Ngồi tréo ngoe trên ghế. (Ngồi bắt chéo chân một cách không ngay ngắn trên ghế.)
Biến thể và từ gần giống
Chéo (tính từ, phó từ): Ở vị trí hoặc hình dạng hai đường cắt nhau, giao nhau.
- Đi đường chéo. (Đi theo đường cắt ngang.)
- Dấu chéo. (Dấu có hình hai nét cắt nhau.)
Bắt chéo (động từ): Hành động đặt chân, tay hoặc vật này lên vật khác tạo thành hình chữ X hoặc vắt ngang.
- Bắt chéo hai chân. (Đặt chân này lên chân kia tạo thế bắt chéo.)
Từ đồng nghĩa
- Bắt chéo: (động từ) chỉ hành động tạo thế chéo.
- Khoanh (tay): (động từ) thường dùng cho tay, chỉ hành động đặt tay này lên tay kia trước ngực.
Lưu ý sử dụng
- Từ "tréo" chủ yếu được dùng như một phó từ bổ nghĩa cho động từ (như ) để mô tả tư thế.
- Trong văn nói thông tục, "tréo" thường đi kèm với "vắt" thành cụm "vắt tréo".
- Từ này ít khi đứng một mình mà thường kết hợp để mô tả trạng thái cụ thể.
- ph. Nói chồng lệch lên nhau: Vắt tréo chân.