trũi

  1. foncé.
    • Đen trũi
      d'un noir foncé
    • trùi trũi
      (redoublement; sens plus fort).
    • Đen trùi trũi
      d'un noir très foncé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trũi
Một chiếc ô tô màu đen trũi đang đậu trên đường.