trần tình

  1. đg. (). Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình. Trần tình nỗi oan ức. Dâng biểu trần tình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trần tình"

trần tình
Người dân trần tình nguyện vọng của mình với vị quan.