trẹo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở trạng thái lệch, nghiêng về một bên, không thẳng hàng: Dùng để mô tả vị trí hoặc hình dạng của một vật bị lệch, không cân đối hoặc không vuông góc.
- Bị sai lệch, không đúng vị trí tự nhiên (thường dùng cho khớp xương): Chỉ tình trạng khớp xương bị trật, lệch khỏi ổ khớp.
Phó từ:
- Một cách lệch lạc, nghiêng về một bên: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động diễn ra trong tư thế lệch.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cái khung ảnh treo hơi trẹo một bên. (Cái khung ảnh được treo hơi lệch về một bên.)
- Anh ấy bị ngã trẹo tay khi chơi thể thao. (Anh ấy bị ngã khiến tay bị trật khớp khi chơi thể thao.)
Phó từ:
- Chiếc mũ đội trẹo trên đầu trông rất ngộ nghĩnh. (Chiếc mũ được đội lệch trên đầu trông rất ngộ nghĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trẹo giò": (cách nói thân mật, khẩu ngữ) chỉ việc bị trẹo chân hoặc bị vấp ngã.
- Cẩn thận kẻo trẹo giò đấy! (Cẩn thận kẻo bị trẹo chân/vấp ngã đấy!)
"trẹo cổ": chỉ tư thế cổ bị vẹo, nghiêng sang một bên.
- Ngủ sai tư thế, sáng dậy bị trẹo cổ. (Ngủ sai tư thế, sáng dậy bị vẹo cổ.)
Biến thể và từ gần giống
Trệch (tính từ): lệch khỏi mục tiêu, phương hướng hoặc vị trí dự định.
- Viên đá ném trệch mục tiêu. (Viên đá ném lệch mục tiêu.)
Nghiêng (tính từ/động từ): ở tư thế không thẳng đứng, có phần cao phần thấp.
- Tháp nghiêng Pisa. (Tháp nghiêng Pisa.)
Vẹo (tính từ): bị cong, lệch so với hình dạng bình thường.
- Cây cột bị vẹo do gió bão. (Cây cột bị cong do gió bão.)
Từ đồng nghĩa
- Lệch: không thẳng, không đúng vị trí trung tâm hoặc mong muốn.
- Xếch: (thường dùng cho mắt, miệng) méo, lệch về một phía, thể hiện thái độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Làm trẹo: (khẩu ngữ) làm cho bị lệch, làm cho bị trật khớp.
- Đừng xoay mạnh, làm trẹo tay tôi bây giờ. (Đừng xoay mạnh, làm trật tay tôi bây giờ.)
Thành ngữ liên quan
- "Không trẹo một bữa cỗ nào": (thành ngữ, khẩu ngữ) không bỏ lỡ, không vắng mặt một bữa tiệc, bữa cỗ nào; ý nói tham gia đầy đủ các dịp ăn uống.
- Anh ấy nổi tiếng là người "không trẹo một bữa cỗ nào" trong xóm. (Anh ấy nổi tiếng là người không bỏ lỡ bữa tiệc nào trong xóm.)
- ph. 1. Lệch về một bên : ảnh treo trẹo. 2 .Nh. Trệch, ngh .2 : Không trẹo bữa cỗ nào.