trẹo

Học thuật
Thân thiện
trẹo

Ảnh treo trẹo trên bức tường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái lệch, nghiêng về một bên, không thẳng hàng: Dùng để mô tả vị trí hoặc hình dạng của một vật bị lệch, không cân đối hoặc không vuông góc.
    • Bị sai lệch, không đúng vị trí tự nhiên (thường dùng cho khớp xương): Chỉ tình trạng khớp xương bị trật, lệch khỏikhớp.
  2. Phó từ:

    • Một cách lệch lạc, nghiêng về một bên: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động diễn ra trong tư thế lệch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái khung ảnh treo hơi trẹo một bên. (Cái khung ảnh được treo hơi lệch về một bên.)
    • Anh ấy bị ngã trẹo tay khi chơi thể thao. (Anh ấy bị ngã khiến tay bị trật khớp khi chơi thể thao.)
  • Phó từ:

    • Chiếc đội trẹo trên đầu trông rất ngộ nghĩnh. (Chiếc được đội lệch trên đầu trông rất ngộ nghĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trẹo giò": (cách nói thân mật, khẩu ngữ) chỉ việc bị trẹo chân hoặc bị vấp ngã.

    • Cẩn thận kẻo trẹo giò đấy! (Cẩn thận kẻo bị trẹo chân/vấp ngã đấy!)
  • "trẹo cổ": chỉ tư thế cổ bị vẹo, nghiêng sang một bên.

    • Ngủ sai tư thế, sáng dậy bị trẹo cổ. (Ngủ sai tư thế, sáng dậy bị vẹo cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trệch (tính từ): lệch khỏi mục tiêu, phương hướng hoặc vị trí dự định.

    • Viên đá ném trệch mục tiêu. (Viên đá ném lệch mục tiêu.)
  • Nghiêng (tính từ/động từ): ở tư thế không thẳng đứng, phần cao phần thấp.

    • Tháp nghiêng Pisa. (Tháp nghiêng Pisa.)
  • Vẹo (tính từ): bị cong, lệch so với hình dạng bình thường.

    • Cây cột bị vẹo do gió bão. (Cây cột bị cong do gió bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Lệch: không thẳng, không đúng vị trí trung tâm hoặc mong muốn.
  • Xếch: (thường dùng cho mắt, miệng) méo, lệch về một phía, thể hiện thái độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm trẹo: (khẩu ngữ) làm cho bị lệch, làm cho bị trật khớp.
    • Đừng xoay mạnh, làm trẹo tay tôi bây giờ. (Đừng xoay mạnh, làm trật tay tôi bây giờ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Không trẹo một bữa cỗ nào": (thành ngữ, khẩu ngữ) không bỏ lỡ, không vắng mặt một bữa tiệc, bữa cỗ nào; ý nói tham gia đầy đủ các dịp ăn uống.
    • Anh ấy nổi tiếng người "không trẹo một bữa cỗ nào" trong xóm. (Anh ấy nổi tiếng người không bỏ lỡ bữa tiệc nào trong xóm.)
trẹo

Ảnh treo trẹo trên bức tường.

  1. ph. 1. Lệch về một bên : ảnh treo trẹo. 2 .Nh. Trệch, ngh .2 : Không trẹo bữa cỗ nào.