trốc

  1. (địa phương) tête.
    • Trên trốc
      sur la tête.
  2. haut; dessus.
    • Trốc hòm
      dessus de la malle
    • ăn trên ngồi trốc
      tenir le haut du pavé.;arracher; emporter.
    • Bão trốc mái nhà
      tempête a emporté le toit de la maison;
    • Bão làm trốc cây
      la tempête a arraché (déraciné) un arbre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trốc
Một cơn bão mạnh trốc mái nhà tranh.