trúc

  1. (bot.) phyllostachys (espèce de bambou).
  2. (lit.) instrument de musique en bambou; flûte.
    • Tiếng ti tiếng trúc
      sons des instruments à cordes en soie et des flûtes.
  3. être renversé; s'écrouler.
    • Nội các đã trúc rồi
      le cabinet a été renversé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trúc"

trúc
Một cây trúc vàng mọc thẳng đứng bên bờ ao.