trắng

  1. blanc.
    • Vải trắng
      étoffe blanche;
    • Phấn trắng
      craie blanche;
    • Khủng bố trắng
      terreur blanche.
  2. exempt; libéré.
    • Trắng nợ
      libéré de ses dettes.
  3. vide.
    • Tay trắng
      mains vides.
  4. xem chân trắng
  5. totalement ; tout
    • Mất trắng
      tout perdre
  6. brûtalement ; crûment
    • Nói trắng ra
      dire crûment
    • nốt trắng
      (âm nhạc) blanche;
    • Trăng trắng
      (redoublement; sens atténué) blanchâtre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trắng
Một con thỏ trắng đang nhảy trên bãi cỏ xanh.