trục

  1. d. 1. Bộ phận thẳng dài quanh đó một vật quay : Trục bánh xe ; Trục đĩa xe đạp. 2. (thiên). Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay : Trục Quả đất. 3. (toán). Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay sinh ra một khối tròn xoay trong không gian. 4. Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định : Hai trục của một đồ thị trục tung trục hoành. 5. Đường thẳnggiữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên : Trục đối xứng ; Trục giao thông. 6. Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước : Trục Linh - La - Đông-Kinh .
  2. đg. Bẩy một vật nặng từ dưới lên trên : Trục một cái tàu đắm. Máy trục. X. Cần trục.
  3. - đg. Đuổi đi bằng sức mạnh : Trục tên phá hoại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trục
Một người thợ sửa chữa đang thay thế trục của một bánh xe đạp.