trachée

Học thuật
Thân thiện
trachée

La trachée transporte l'air vers les poumons.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Giải phẫu) Khí quản: Ống dẫn khí chính trong cơ thể người động vật xương sống, nối thanh quản với phế quản.
    • (Động vật học) Ống khí: Hệ thống ống nhỏ phân nhánh trong cơ thể côn trùng một số động vật chân đốt khác, dùng để dẫn không khí trực tiếp đến các .
    • (Thực vật học) Mạch ngăn: Một loại mạch dẫn trong thực vật mạch, đặc biệttrong dương xỉ thực vật hạt trần, các vách ngăn ngang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La trachée permet le passage de l'air vers les poumons. (Khí quản cho phép không khí đi vào phổi.)
    • Les insectes respirent grâce à un système de trachées. (Côn trùng hô hấp nhờ một hệ thống ống khí.)
    • On observe des trachées dans la tige de cette fougère. (Người ta quan sát thấy các mạch ngăn trong thân của cây dương xỉ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trachée-artère": Cách gọi chính xác hơn cho khí quản trong giải phẫu người, nhấn mạnh chức năng như một động mạch dẫn khí.
    • La trachée-artère est un conduit cartilagineux. (Khí quảnmột ống sụn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trachéal, trachéale (tính từ): thuộc về khí quản, ống khí hoặc mạch ngăn.
    • Une infection trachéale. (Nhiễm trùng khí quản.)
  • Trachéite (danh từ giống cái): viêm khí quản.
    • Une trachéite provoque une toux sèche. (Viêm khí quản gây ra ho khan.)
  • Trachéotomie (danh từ giống cái): thủ thuật mở khí quản.
    • La trachéotomie est un acte médical urgent. (Mở khí quảnmột thủ thuật y tế khẩn cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong giải phẫu) Conduit aérien: ống dẫn khí.
  • (Trong động vật học) Tube respiratoire: ống hô hấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với danh từ "trachée".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "trachée".

trachée

La trachée transporte l'air vers les poumons.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) khí quản
  2. (động vật học) ống khí
  3. (thực vật học) mạch ngăn