dragée

/drɑ:'ʤei/
danh từ giống cái
  1. kẹo hạnh nhân; kẹo trứng chim
  2. (săn bắn) đạn ghém
  3. (dược học) viên bao đường
    • tenir la dragée haute à quelqu'un
      (nghĩa bóng) bắt ai chờ mong, còn treo giá ngọc
danh từ giống cái
  1. hỗn hợp hạt thóc đậu (để gieo làm thức ăn cho vật nuôi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dragée
Une dragée est un bonbon coloré offert lors d'un baptême.