dragée

/drɑ:'ʤei/
Học thuật
Thân thiện
dragée

Une dragée est un bonbon coloré offert lors d'un baptême.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Kẹo hạnh nhân; kẹo trứng chim: Một loại kẹo có nhân hạnh nhân được phủ bởi một lớp đường cứng, nhiều màu sắc, thường hình bầu dục.
    • (Săn bắn) Đạn ghém: Một loại đạn nhỏ dùng trong săn bắn.
    • (Dược học) Viên bao đường: Một dạng thuốc viên được phủ một lớp đường bên ngoài để dễ uống hoặc để bảo vệ hoạt chất bên trong.
  2. Danh từ giống cái (nghĩa khác):

    • Hỗn hợp hạt thóc đậu: Một hỗn hợp các loại hạt (như lúa mạch, đậu Hà Lan) được dùng để gieo trồng làm thức ăn cho vật nuôi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (kẹo):

    • Pour le baptême, on a distribué des dragées aux invités. (Trong lễ rửa tội, người ta đã phát kẹo hạnh nhân cho các vị khách.)
    • Elle a acheté un sachet de dragées roses et blanches. ( ấy đã mua một túi kẹo hạnh nhân màu hồng trắng.)
  • Danh từ giống cái (thuốc):

    • Le médecin lui a prescrit des dragées contre la toux. (Bác sĩ đã cho anh ấy những viên thuốc bao đường trị ho.)
  • Danh từ giống cái (thức ăn gia súc):

    • L'agriculteur a semé de la dragée pour nourrir les volailles. (Người nông dân đã gieo hỗn hợp hạt thóc đậu để nuôi gia cầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tenir la dragée haute à quelqu'un" (thành ngữ, nghĩa bóng): Bắt ai đó chờ đợi, làm cho ai đó phải mong ngóng; còn treo giá ngọt (không chịu nhượng bộ ngay).
    • Le vendeur tient la dragée haute à l'acheteur potentiel. (Người bán đang bắt người mua tiềm năng phải chờ đợi / còn treo giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Dragéifier (động từ): Bao đường (cho kẹo hoặc thuốc).
  • Dragéifié, e (tính từ): Được bao đường.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le bonbon: Friandise, bonbon (kẹo nói chung).
  • Pour le médicament: Comprimé enrobé, pilule (viên thuốc).
  • Pour la chasse: Plomb (đạn chì).
Thành ngữ liên quan
  • "Tenir la dragée haute"thành ngữ chính phổ biến nhất liên quan đến từ này, như đã giải thíchmục trên.
dragée

Une dragée est un bonbon coloré offert lors d'un baptême.

danh từ giống cái
  1. kẹo hạnh nhân; kẹo trứng chim
  2. (săn bắn) đạn ghém
  3. (dược học) viên bao đường
    • tenir la dragée haute à quelqu'un
      (nghĩa bóng) bắt ai chờ mong, còn treo giá ngọc
danh từ giống cái
  1. hỗn hợp hạt thóc đậu (để gieo làm thức ăn cho vật nuôi)