train

/trein/
danh từ giống đực
  1. đoàn xe, đoàn thuyền
    • Train de camions
      đoàn xe tải
    • Train de barges
      đoàn sà lan
  2. xe lửa, tàu hoả
    • Voyager en train express
      đi bằng xe lửa tốc hành
    • Train de luxe
      tàu thượng hạng
    • Train en détresse
      tàu mắc nạn, tàu lâm nạn
    • Train désheuré
      tàu chậm trễ
    • Train aérien
      tàu hoả đệm không khí
    • Train automoteur
      tàu hoả chạy máy điện, ôtôray
    • Train de grande vitesse
      tàu cao tốc
    • Train rapide/train de petite vitesse
      tàu nhanh/tàu chậm
    • Train à grands parcours
      tàu đường dài
    • Train mixte
      tàu hàng chở khách, tàu khách chở hàng, tàu hỗn hợp
    • Train omnibus
      tàu chợ
    • Train de service
      tàu công vụ
    • Train supplémentaire
      tàu bổ sung
    • Train de trois unités articulées
      tàu ba đơn vị toa xe
    • Train journalier
      tàu hàng ngày
    • Train conforme à l'horaire
      tàu chạy theo bảng giờ
  3. (cơ khí, cơ học) bộ
    • Train d'engrenages
      bộ bánh răng
    • Train de roues
      bộ bánh xe
  4. (cơ khí, cơ học) cầu, càng
    • Train avant
      cầu trước)
    • Train d'atterrissage/train d'atterrissage à monoroue
      càng hạ cánh (máy bay) /càng hạ cánh một bánh
    • Train d'atterrissage tricycle/train d'atterrissage quadricycle
      càng hạ cánh ba bánh/càng hạ cánh bốn bánh
    • Train d'atterrissage escamotable
      càng hạ cánh gấp được
    • Train d'amerrissage
      càng hạ thuỷ (thuỷ phi cơ)
    • Train rétractible/train rentrant
      càng co vào được (máy bay)
  5. phần thân (của động vật)
    • Train de devant
      phần thân trước
    • Train de derrière
      phần thân sau
  6. cách đi, nước bước, nước chạy (của ngựa...)
    • Aller petit train
      đi thong thả (ngựa...)
  7. tốc độ
    • Cyclistes qui vont grand train
      những người đua xe đạp phóng nhanh
  8. (nghĩa bóng) sự tiến triển, chiều hướng
  9. (quân sự) ngành xe vận tải, quân xa
  10. (thông tục) đít
    • Un coup de pied dans le train
      một cái đá vào đít
  11. (từ ; nghĩa ) đoàn tùy tùng
    • Elle est partie avec son train
      ta ra đi với đoàn tùy tùng
  12. (từ ; nghĩa ) sự huyên náo, sự ồn ào
    • La salle s'emplissait de train
      phòng đầy huyên náo
    • train de bois
      gỗ
    • à fond de train
      hết sức nhanh
    • aller son petit train
      thong thả không vội vàng
    • aller son train
      xem aller
    • en train de
      đang
    • En train de dormir
      đang ngủ
    • être dans le train
      (thân mật) theo thời thế
    • être en train
      vui vẻ hồ hởi, đang thực hiện
    • Les affaires qui sont en train
      công việc đang thực hiện
    • le train onze
      hai chân đi bộ
    • mener bon train
      thúc đẩy làm nhanh
    • mener grand train
      sống xa hoa
    • mettre en train
      bắt đầu thực hiện, khởi công
    • mise en train
      xem mise
    • se manier le train
      (thông tục) vội vàng, hấp tấp
    • train de bois
      gỗ
    • train de côtes
      miếng thịt lưng
    • train de maison
      (từ ; nghĩa ) gia nhân, người ăn người
    • train de sénateur
      xem sénateur
    • train de vie
      cách sống, cách sinh hoạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

train
Le train traverse la campagne à grande vitesse.