treatment

/'tri:tmənt/
danh từ
  1. sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)
  2. (y học) sự điều trị; phép trị bệnh
    • to be under medical treatment
      đang chữa bệnh, đang điều trị
  3. (hoá học) sự xử lý
  4. sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

treatment
The doctor explains the treatment plan to the patient.