dối

  1. tromper; leurrer
  2. négligemment; sans soin
  3. contrairement à la vérité (xem nói dối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dối"

dối
Một cậu bé nói dối với mẹ về chiếc cốc vỡ.