troupeau

danh từ giống đực
  1. đàn
    • Troupeau de vaches
      đàn
  2. đàn cừu
    • Le berger et son troupeau
      người chăn cừu đàn cừu
  3. bầy,
    • troupeau d'ignorants
      bầy ngu dốt
  4. (từ , nghĩa ) đàn chiên, giáo dân (thuộc một giám mục, linh mục...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "troupeau"