drapeau

danh từ giống đực
  1. cờ
    • Drapeau rouge
      cờ đỏ
  2. (nghĩa bóng) ngọn cờ
    • Porter le drapeau de la liberté
      mang ngọn cờ tự do
  3. (ngành in) dấu thêm (đánh dấu chỗ cần ghi thêm)
  4. (từ , nghĩa ) giẻ , giẻ rách
    • Ce papier se fait avec de vieux drapeaux
      giấy này làm bằng giẻ
    • au drapeau
      kèn chào cờ
    • drapeau blanc
      cờ trắng (dấu hiệu xin hàng) d
    • drapeau noir
      cờ đen (của bọn cướp)
    • garde du drapeau
      tiểu đội cờ
    • l'honneur du drapeau
      danh dự quân đội
    • mettre son drapeau dans sa poche
      giấu tư tưởng mình
    • planter son drapeau; lever son drapeau
      phất cờ tuyên bố chính kiến của mình
    • planter un drapeau
      (thông tục) ăn quịt
    • sous les drapeaux
      dưới cờ, trong quân ngũ, tại ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "drapeau"

drapeau
Le drapeau français flotte au-dessus de l'école.