trot

/trɔt/
danh từ
  1. nước kiệu
    • to ride the horse at a steady trot
      cưỡi ngựa đi nước kiệu đều
    • to put a horse to the trot
      bắt ngựa chạy nước kiệu
  2. sự chuyển động nhanh; sự bận rộn
    • to be on the trot
      bận, bận rộn
    • to keep someone on the trot
      bắt ai làm hết việc này đến việc nọ
  3. em bé mới tập đi
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu
  5. (nghĩa bóng) mụ
    • old trot
      mụ già
ngoại động từ
  1. cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu
    • to trot a horse
      bắt ngựa đi nước kiệu
    • to trot someone off his legs
      bắt ai chạy cho mệt lử
  2. chạy nước kiệu được
    • to trot two miles
      chạy nước kiệu được hai dặm
nội động từ
  1. đi nước kiệu (ngựa)
  2. chạy lóc cóc; chạy lon ton

Idioms

  • to trot out
    cho (ngựa) đi diễu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

trot
The rider urged the horse into a steady trot along the path.