trait

/trei, (Mỹ) treit/
Học thuật
Thân thiện
trait

She has a kind trait that makes her a good friend.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đặc điểm, nét tính cách: Một đặc điểm riêng biệt, đặc trưng trong tính cách hoặc bản chất của một người.
    • Đặc trưng, đặc tính: Một đặc điểm hoặc phẩm chất có thể quan sát được, thường được di truyền, của một cá thể hoặc loài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Honesty is a desirable trait in a friend. (Trung thực một đặc điểm đáng mong muốnmột người bạn.)
    • One of her most noticeable traits is her kindness. (Một trong những nét dễ nhận thấy nhất ấy lòng tốt.)
    • Genetic traits like eye color are passed from parents to children. (Các đặc tính di truyền như màu mắt được truyền từ cha mẹ sang con cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Character trait": nét tính cách, đặc điểm tính cách.

    • Patience is an important character trait for a teacher. (Kiên nhẫn một nét tính cách quan trọng đối với một giáo viên.)
  • "Inherited trait": đặc tính di truyền.

    • Curly hair is often an inherited trait. (Tóc xoăn thường một đặc tính di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Characteristic (n): đặc điểm, đặc trưng (thường dùng cho cả người vật).

    • The ability to use tools is a human characteristic. (Khả năng sử dụng công cụ một đặc trưng của con người.)
  • Attribute (n): thuộc tính, phẩm chất (thường chỉ phẩm chất tích cực được quy cho ai/cái ).

    • Generosity is an attribute we admire. (Sự hào phóng một phẩm chất chúng tôi ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Feature: đặc điểm, nét đặc trưng.
  • Quality: phẩm chất, tính chất.
  • Characteristic: đặc trưng, đặc điểm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "trait" danh từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trait")

trait

She has a kind trait that makes her a good friend.

danh từ
  1. nét, điểm
    • a trait of irony
      một nét giễu cợt châm biếm
    • the chief traits in someone's charater
      những nét chính trong tình hình của ai