truffé

tính từ
  1. nhồi nấm củ
    • Dinde truffée
      gà tây nhồi nấm củ
  2. (thân mật) đầy
    • Nez truffée de points noirs
      mũi đầy nốt đen
    • Ouvrage truffé de citations
      tác phẩm đầy câu dẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "truffé"

Từ có nhắc đến "truffé"