truffer

ngoại động từ
  1. nhồi nấm củ
    • Truffer une dinde
      nhồi nấm củ vào một con gà tây
  2. (nghĩa bóng, thân mật) nhồi nhét
    • Truffer un discours de citations
      nhồi nhét những câu dẫn vào bài diễn văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống