trú

  1. đg. 1. ở tạm một nơi: Trú lại một đêm. 2. Lánh vào một nơi: Trú mưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

trú
Một người đàn ông trú mưa dưới mái hiên.