trẹt

  1. (địa phương) peu profond; plat.
    • Đĩa trẹt lòng
      une assiette plate
    • trèn trẹt
      (redoublement; sens atténué) assez plat; légèrement plat.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trẹt
Một chiếc đĩa trẹt đựng vài quả dâu tây.