trọn

  1. entier;
    • Trọn một ngày
      un jour plein; un jour entier;
    • trọn quyền
      de plein droit
  2. pleinement; intégralement.
    • Làm trọn phận sự
      accomplir pleinement son devoir;
    • Giữ trọn lời thề
      tenir intégralement un serment.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trọn
Một người đàn ông thức trọn một đêm để làm việc.