trộ

  1. (địa phương) coup (de vent); chute (de pluie).
  2. intimider.
    • Trộ trẻ con
      intimider les enfants.
  3. épater.
    • Trộ thiên hạ
      épater les gens.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trộ
Một người đàn ông đang trộ một đứa trẻ bằng cách giơ hai tay lên như móng vuốt.