trợn

  1. 1 đg. (Mắt) mở căng ra hết cỡ. Mắt trợn ngược lên. Trợn tròn mắt. Phồng trợn mắt.
  2. 2 x. chợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trợn"

trợn
Mắt cô bé trợn lên khi nhìn thấy món quà bất ngờ.