trợn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Mắt) mở to hết cỡ, thường biểu thị sự giận dữ, ngạc nhiên, hoặc sợ hãi: Hành động mở mắt thật to, lộ rõ lòng trắng, vượt quá mức bình thường.
- (Thức ăn, đặc biệt là hạt, đậu) chưa chín kỹ, còn cứng: Dùng để miêu tả trạng thái của các loại hạt, đậu khi nấu chưa đủ lâu, vẫn còn cứng và chưa mềm.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa chính):
- Anh ấy tức giận, trợn mắt nhìn đối thủ. (Anh ấy tức giận, mở mắt to hết cỡ nhìn đối thủ.)
- Nghe tin bất ngờ, cô ấy trợn tròn mắt, không nói nên lời. (Nghe tin bất ngờ, cô ấy mở mắt tròn xoe, không nói nên lời.)
- Đừng có trợn mắt với tôi! (Đừng có giương mắt lên nhìn tôi như thế!)
Động từ (nghĩa phụ, về thức ăn):
- Nồi đậu nấu chưa nhừ, hạt đậu vẫn còn trợn. (Nồi đậu nấu chưa nhừ, hạt đậu vẫn còn cứng.)
- Cơm này xay chưa kỹ, hạt gạo vẫn trợn. (Cơm này xay chưa kỹ, hạt gạo vẫn còn nguyên và cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trợn mắt": Cụm từ phổ biến nhất, diễn tả hành động mở mắt to, thường đi kèm với sự giận dữ, đe dọa, hoặc kinh ngạc.
- Thấy đứa trẻ nghịch ngợm, bà cụ trợn mắt lên quát.
- "Trợn tròn mắt": Nhấn mạnh hơn về hình dáng đôi mắt mở tròn xoe vì ngạc nhiên, sợ hãi.
- Nhìn thấy con rắn, nó trợn tròn mắt đứng sững lại.
- "Phồng má trợn mắt": Miêu tả một biểu cảm mặt đầy vẻ tức giận, khiêu khích.
- Hai đứa trẻ phồng má trợn mắt nhìn nhau, sắp đánh nhau.
Biến thể và từ gần giống
- Chợn (xem chợn): Một biến thể hoặc cách nói khác của "trợn", có thể dùng với nghĩa tương tự.
- Trờn trợn (từ láy, nghĩa giảm nhẹ): Diễn tả ánh mắt mở to nhưng với mức độ nhẹ hơn, có thể là ngơ ngác, nhìn chằm chằm.
- Nó ngồi trờn trợn nhìn ra cửa sổ, không nói gì.
Từ đồng nghĩa
- Giương mắt: Mở to mắt ra (thường trong ngữ cảnh giận dữ).
- Mở to mắt: Hành động mở rộng đôi mắt.
Từ trái nghĩa
- Nheo mắt: Khép hờ mắt lại.
- Nhắm mắt: Khép mắt hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
- Trợn mắt trợn mũi: Thành ngữ diễn tả vẻ mặt giận dữ, hung tợn, đe dọa.
- Chỉ vì một chuyện nhỏ, anh ta đã trợn mắt trợn mũi với bạn.
- 1 đg. (Mắt) mở căng ra hết cỡ. Mắt trợn ngược lên. Trợn tròn mắt. Phồng má trợn mắt.
- 2 x. chợn.