turbid

/'tə:bid/
tính từ
  1. đục (chất lỏng, màu)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dày, đặc (khói)
  3. (nghĩa bóng) mập mờ, lộn xộn
    • turbid utterance
      cách phát biểu lộn xộn không rõ ràng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "turbid"

Từ có nhắc đến "turbid"

turbid
The river appears turbid after the heavy rain.