muddy

/'mʌdi/
tính từ
  1. lầy bùn, lấy lội
  2. vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn
    • muddy shoes
      đôi giày lấm bùn
  3. xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu
    • muddy skin
      da xám xịt
    • a muddy river
      sông đục ngầu
    • a muddy voice
      giọng đục
  4. lộn xộn, hỗn độn
  5. không , mập mờ
    • muddy ideas
      những ý nghĩ mập mờ
ngoại động từ
  1. làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn
  2. làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục
  3. làm rối trí, làm mụ đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "muddy"

muddy
The children's boots were muddy after playing in the field.