tuyère

/twi:'jeə/ Cách viết khác : (twyer) /'twaiə/
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) ống gió, tuye
    • Tuyère d'éjection
      ống phun
    • Tuyère d'échappement
      ống xả
    • Tuyère thermopropulsive
      ống phun phản lực
    • Tuyère d'équilibre et de manoeuvre
      ống phản lực giữ thăng bằng vận hành (máy bay phản lực)
    • Tuyère latérale d'éjection
      ống phản lực chống chòng chành (máy bay phản lực)
    • Tuyère à paupière
      ống phun phản lực van chắn điều tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tuyère
L'ingénieur examine la tuyère du moteur-fusée.