tare

/teə/
danh từ giống cái
  1. (trọng lượng)
    • Défalquer la tare
      trừ bì
  2. tật
    • Les tares humaines
      các tật của con người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tare"

tare
Une balance indique le poids net après déduction de la tare.