tire

/'taiə/
danh từ giống cái
  1. (thông tục) sự móc túi
    • Voleur à la tire
      kẻ cắp móc túi
  2. (nghĩa bóng) ô
    • Chercher une place pour garer sa tire
      tìm một chỗ để ô
  3. (tiếng địa phương) bánh ngọt đường cây thích (ở Ca-na-đa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tire
Une femme cherche une place pour garer sa tire.