tuer

ngoại động từ
  1. giết, giết chết
    • Tuer un homme à coups de poignard
      giết một người bằng dao găm
  2. làm chết
    • La gelée tue les plantes
      động giá làm chết cây
  3. làm kiệt sức, làm hại sức khỏe
    • Son métier le tue
      nghề của làm cho kiệt sức
  4. làm cho khó chịu
    • Le grand bruit me tue
      tiếng ồn làm cho tôi khó chịu
  5. (nghĩa bóng) bóp chết, tiêu diệt, làm mất đi
    • La guerre à tué cette indusrie
      chiến tranh đã bóp chết công nghiệp ấy
    • La distance ne tue pas ce sentiment
      xa cách không làm mất đi tình cảm ấy
  6. (nghĩa bóng) làm mờ đi, át hẳn
    • Couleur qui en tue une autre
      màu sắc át hẳn màu sắc khác
    • être bon à tuer
      (thân mật) chỉ tổ làm cho người ta khó chịu
    • tuer dans l'oeuf
      bóp chết từ hi còn trứng nước
    • tuer le temps
      xem temps
    • tuer le ver
      (thân mật) uống rượu lúc đói
nội động từ
  1. giết thịt, mổ thịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan