tuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Giết, giết chết: Hành động làm cho một sinh vật (thườngngười hoặc động vật) chết đi một cách cố ý hoặc do hậu quả trực tiếp.
    • Làm chết, hủy diệt: Gây ra cái chết cho thực vật hoặc làm hỏng, phá hủy một thứ đó.
    • Làm kiệt sức, làm hại sức khỏe: Khiến ai đó mệt mỏi, kiệt quệ về thể chất hoặc tinh thần.
    • Làm cho khó chịu, phiền toái: Gây ra cảm giác khó chịu, bực bội.
    • (Nghĩa bóng) Bóp chết, tiêu diệt, làm mất đi: Làm cho một thứ đó (như tình cảm, ngành công nghiệp) không còn tồn tại hoặc phát triển được.
    • (Nghĩa bóng) Làm mờ đi, át hẳn: Làm cho một thứ khác trở nên lu mờ, không còn nổi bật (thường dùng về màu sắc, âm thanh).
  2. Nội động từ:

    • Giết thịt, mổ thịt: Hành động giết động vật để lấy thịt (thường trong bối cảnh nấu ăn hoặc sản xuất thực phẩm).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il est accusé d'avoir voulu tuer son voisin. (Anh ta bị buộc tội đã muốn giết người hàng xóm.)
    • Le froid intense peut tuer ces fleurs délicates. (Cái lạnh khắc nghiệt có thể làm chết những bông hoa mỏng manh này.)
    • Ce travail me tue, je suis épuisé. (Công việc này làm tôi kiệt sức, tôi thật mệt mỏi.)
    • Arrête de crier, ce bruit me tue ! (Đừng la nữa, tiếng ồn đó làm tôi khó chịu quá!)
    • Cette nouvelle loi risque de tuer les petites entreprises. (Luật mới này nguy bóp chết các doanh nghiệp nhỏ.)
    • Le rouge vif tue complètement le bleu pâle. (Màu đỏ tươi át hẳn màu xanh nhạt.)
  • Nội động từ:

    • Il faut tuer le poulet avant de le faire cuire. (Phải mổ thịt con trước khi nấu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être bon à tuer (thân mật): Chỉ tổ làm cho người ta khó chịu, phiền phức.

    • Tes blagues sont bonnes à tuer. (Những trò đùa của cậu chỉ tổ làm người ta khó chịu.)
  • Tuer dans l'œuf: Bóp chết từ trong trứng nước, ngăn chặn ngay từ khi mới manh nha.

    • Les autorités ont réussi à tuer la rébellion *dans l'œuf.* (Chính quyền đã thành công trong việc bóp chết cuộc nổi dậy từ trong trứng nước.)
  • Tuer le ver (thân mật): Uống một ly rượu nhỏ lúc đói bụng (thường vào buổi sáng).

    • Il prend un petit cognac le matin pour tuer le ver. (Ông ấy uống một chút cognac buổi sáng để "giết con sâu".)
Biến thể từ gần giống
  • Tueur (danh từ): Kẻ giết người, sát thủ.

    • La police recherche le tueur en série. (Cảnh sát đang truy tìm kẻ giết người hàng loạt.)
  • Meurtre (danh từ): Tội giết người, vụ ám sát.

    • Il a été condamné pour meurtre. (Anh ta đã bị kết án về tội giết người.)
  • Assassiner (ngoại động từ): Ám sát, giết người một cách chủ đích thường thủ đoạn.

    • Le président a été assassiné. (Tổng thống đã bị ám sát.)
Từ đồng nghĩa
  • Assassiner: Ám sát.
  • Supprimer: Loại bỏ, thanh toán (mang tính chất mạnh mẽ, quyết liệt).
  • Éliminer: Loại trừ, tiêu diệt.
  • Détruire: Phá hủy, hủy diệt (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se tuer (đại động từ):
    • Tự sát, tự tử.
      • Il a tenté de se tuer. (Anh ấy đã cố gắng tự sát.)
    • Làm việc quá sức, giết mình làm việc.
      • Elle se tue au travail pour nourrir sa famille. ( ấy làm việc quá sức để nuôi gia đình.)
Thành ngữ liên ngữ liên quan
  • Tuer le temps: Giết thời gian, làm gì đó cho qua thời gian.

    • En attendant le train, nous lisions pour tuer le temps. (Trong khi chờ tàu, chúng tôi đọc sách để giết thời gian.)
  • Tuer la poule aux œufs d'or: Giết con đẻ trứng vàng (hủy hoại nguồn lợi lâu dài lợi ích trước mắt).

    • Vendre cette invention maintenant, ce serait tuer la poule aux œufs d'or. (Bán phát minh này bây giờ thì chẳng khác nào giết con đẻ trứng vàng.)
  • S'ennuyer à mourir / à cent sous de l'heure: Chán chết đi được (nhấn mạnh sự buồn chán tột độ).

    • Cette conférence était si longue que je m'ennuyais à mourir. (Buổi thuyết trình dài đến nỗi tôi chán chết đi được.)
ngoại động từ
  1. giết, giết chết
    • Tuer un homme à coups de poignard
      giết một người bằng dao găm
  2. làm chết
    • La gelée tue les plantes
      động giá làm chết cây
  3. làm kiệt sức, làm hại sức khỏe
    • Son métier le tue
      nghề của làm cho kiệt sức
  4. làm cho khó chịu
    • Le grand bruit me tue
      tiếng ồn làm cho tôi khó chịu
  5. (nghĩa bóng) bóp chết, tiêu diệt, làm mất đi
    • La guerre à tué cette indusrie
      chiến tranh đã bóp chết công nghiệp ấy
    • La distance ne tue pas ce sentiment
      xa cách không làm mất đi tình cảm ấy
  6. (nghĩa bóng) làm mờ đi, át hẳn
    • Couleur qui en tue une autre
      màu sắc át hẳn màu sắc khác
    • être bon à tuer
      (thân mật) chỉ tổ làm cho người ta khó chịu
    • tuer dans l'oeuf
      bóp chết từ hi còn trứng nước
    • tuer le temps
      xem temps
    • tuer le ver
      (thân mật) uống rượu lúc đói
nội động từ
  1. giết thịt, mổ thịt