twisty

/'twisti/
tính từ
  1. quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...)
  2. (nghĩa bóng) không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "twisty"

twisty
The car drives down a twisty mountain road.