tắt

Học thuật
Thân thiện
tắt

Người đàn ông tắt đèn trước khi đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ngừng cháy, không còn cháy nữa: Chỉ trạng thái lửa, ngọn lửa, hoặc thứ đó đang cháy bị dừng lại.
    • Làm cho ngừng hoạt động, ngừng chạy: Hành động chủ động làm cho một thiết bị, máy móc, hoặc nguồn cung cấp (như điện, nước) dừng hoạt động.
    • Ngừng lại, dứt hẳn: Chỉ một hiện tượng tự nhiên hoặc một trạng thái nào đó chấm dứt.
  2. Tính từ:

    • Ngắn, nhanh hơn: Chỉ con đường, cách làm được rút gọn so với cách thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngọn nến đã tắt từ lúc nào. (Trạng thái ngừng cháy)
    • Hãy tắt đèn trước khi ra khỏi phòng. (Hành động làm cho thiết bị ngừng hoạt động)
    • Trời đang mưa to bỗng tắt hẳn. (Hiện tượng tự nhiên ngừng lại)
  • Tính từ:
    • Chúng tôi đi tắt qua cánh đồng để về nhà nhanh hơn. (Con đường ngắn hơn)
    • "TV" từ viết tắt của "television". (Cách viết được rút gọn)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tắt thở": chết.
    • Con chim bị thương nặng đã tắt thở.
  • "tắt hơi": (nghĩa tương tự "tắt thở") ngừng thở, chết; (nghĩa bóng) kiệt sức, mệt lả.
    • Chạy bộ 5km khiến anh ấy tắt hơi.
  • "tắt lịm": tắt một cách đột ngột hoàn toàn, thường dùng cho âm thanh hoặc ánh sáng.
    • Tiếng nhạc ồn ào tắt lịm khi giáo bước vào.
  • "tắt điện": ngắt nguồn điện cung cấp chung.
    • Tối nay khu phố sẽ tắt điện để bảo trì.
Biến thể từ gần giống
  • Tắt máy (cụm động từ): dừng hoạt động của động cơ, máy móc.
    • Lái xe phải tắt máy khi dừng đèn đỏ.
  • Viết tắt (cụm động từ): thể hiện một từ, cụm từ dưới dạng rút gọn.
    • "GS." thường được viết tắt cho "Giáo sư".
  • Đi tắt (cụm động từ): đi theo lối ngắn hơn, nhanh hơn lộ trình thông thường.
  • Từ tắt (danh từ): từ được viếtdạng rút gọn.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa làm cho ngừng hoạt động): ngắt, khóa, đóng (vòi nước).
  • Động từ (nghĩa ngừng cháy): lịm, tàn.
  • Tính từ (nghĩa ngắn): rút gọn, vắn tắt.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: bật, mở, khởi động, cháy, bùng lên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đầu tắt mặt tối": (thành ngữ) rất bận rộn, tất bật từ sáng đến tối.
    • Mẹ tôi suốt ngày đầu tắt mặt tối với công việc đồng áng gia đình.
  • "Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh": (tục ngữ) ý nói trong bóng tối, mọi thứ đều như nhau, không phân biệt được sang hèn, đẹp xấu.
tắt

Người đàn ông tắt đèn trước khi đi ngủ.

  1. I. đg. 1. Thôi cháy : Lửa tắt. 2. Làm cho thôi cháy : Tắt đèn. II.t. Ngừng hẳn lại : Tắt gió ; Tắt thở : Tắt máy.
  2. ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn : Đi tắt; Viết tắt.