tịt

Học thuật
Thân thiện
tịt

Một em bé gãi nốt tịt đỏ trên cánh tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nốt đỏ, mẩn ngứa nhỏ nổi trên da: Chỉ những nốt mẩn nhỏ, thường do muỗi đốt hoặc dị ứng gây ra, khiến da bị ngứa nổi đỏ.
  2. Động từ:

    • Không nổ, không kêu (đối với pháo, súng...): Trạng thái khí, pháo hoặc vật tương tự không phát nổ như dự kiến.
    • Không nói được , từ, không trả lời được: (Cách nói thông tục) Chỉ trạng thái không thể đáp lại, không biết nói hoặc không tìm ra câu trả lời khi bị hỏi.
  3. Tính từ:

    • Hoàn toàn, hẳn: (Thường đi kèm động từ) Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của một hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đi rừng về, chân tay nổi đầy tịt muỗi. (Sau khi đi rừng về, chân tay nổi đầy nốt đỏ muỗi đốt.)
  • Động từ:

    • Quả pháo này bị ướt nên tịt rồi. (Quả pháo này bị ướt nên không nổ được.)
    • Bị thầy giáo hỏi bất ngờ, tịt luôn, không nói được câu nào. (Bị thầy giáo hỏi bất ngờ, luôn, không nói được câu nào.)
  • Tính từ:

    • quên tịt cuộc hẹn quan trọng hôm nay. ( quên hẳn cuộc hẹn quan trọng hôm nay.)
    • Cậu nhắm tịt mắt lại sợ. (Cậu nhắm chặt mắt lại sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tịt mít": Cụm từ nhấn mạnh hơn của nghĩa "không nói được ".

    • Bị chất vấn, anh ấy chỉ biết đứng tịt mít một chỗ. (Bị chất vấn, anh ấy chỉ biết đứng một chỗ.)
  • "Tịt ngòi": Thường dùng để chỉ súng, pháo không nổ; nghĩa bóng chỉ việc thất bại, không diễn ra được.

    • Kế hoạch tổ chức sự kiện tịt ngòi thiếu kinh phí. (Kế hoạch tổ chức sự kiện thất bại thiếu kinh phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Tịt ngắt: Cách nói nhấn mạnh nghĩa im lặng, không phản ứng .
  • Câm tịt: (Thông tục) Chỉ trạng thái hoàn toàn im lặng, không hé răng nửa lời.
Từ đồng nghĩa
  • Nốt, mẩn (danh từ): Chỉ nốt mẩn trên da.
  • Hỏng, thất bại (động từ): Chỉ việc không hoạt động, không thành công.
  • , câm (động từ): Chỉ việc không nói được.
  • Hẳn, tuyệt (tính từ): Chỉ mức độ hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • tịt đâm lo: Lo lắng, áy náy khi nghe nói đến lỗi lầm tương tự như mình đã mắc phải.
    • Nghe bàn về chuyện trộm cắp, tịt đâm lo vụ hôm trước. (Nghe bàn về chuyện trộm cắp, thấy lo vụ của mình hôm trước.)
tịt

Một em bé gãi nốt tịt đỏ trên cánh tay.

  1. d. Nốt đỏ ngứa nổi trên da : Muỗi đốt nổi tịt cả người.
  2. t. 1. Không nổ, không kêu : Pháo tịt. 2. Cg. Tịt mít. Không nói được (thtục) : Hỏi câu nào cũng tịt.