tịt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nốt đỏ, mẩn ngứa nhỏ nổi trên da: Chỉ những nốt mẩn nhỏ, thường do muỗi đốt hoặc dị ứng gây ra, khiến da bị ngứa và nổi đỏ.
Động từ:
- Không nổ, không kêu (đối với pháo, súng...): Trạng thái vũ khí, pháo hoặc vật tương tự không phát nổ như dự kiến.
- Không nói được gì, bí từ, không trả lời được: (Cách nói thông tục) Chỉ trạng thái không thể đáp lại, không biết nói gì hoặc không tìm ra câu trả lời khi bị hỏi.
Tính từ:
- Hoàn toàn, hẳn: (Thường đi kèm động từ) Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của một hành động.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đi rừng về, chân tay nổi đầy tịt vì muỗi. (Sau khi đi rừng về, chân tay nổi đầy nốt đỏ vì muỗi đốt.)
Động từ:
- Quả pháo này bị ướt nên tịt rồi. (Quả pháo này bị ướt nên không nổ được.)
- Bị thầy giáo hỏi bất ngờ, nó tịt luôn, không nói được câu nào. (Bị thầy giáo hỏi bất ngờ, nó bí luôn, không nói được câu nào.)
Tính từ:
- Nó quên tịt cuộc hẹn quan trọng hôm nay. (Nó quên hẳn cuộc hẹn quan trọng hôm nay.)
- Cậu bé nhắm tịt mắt lại vì sợ. (Cậu bé nhắm chặt mắt lại vì sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tịt mít": Cụm từ nhấn mạnh hơn của nghĩa "không nói được gì".
- Bị chất vấn, anh ấy chỉ biết đứng tịt mít một chỗ. (Bị chất vấn, anh ấy chỉ biết đứng bí lù một chỗ.)
"Tịt ngòi": Thường dùng để chỉ súng, pháo không nổ; nghĩa bóng chỉ việc thất bại, không diễn ra được.
- Kế hoạch tổ chức sự kiện tịt ngòi vì thiếu kinh phí. (Kế hoạch tổ chức sự kiện thất bại vì thiếu kinh phí.)
Biến thể và từ gần giống
- Tịt ngắt: Cách nói nhấn mạnh nghĩa im lặng, không có phản ứng gì.
- Câm tịt: (Thông tục) Chỉ trạng thái hoàn toàn im lặng, không hé răng nửa lời.
Từ đồng nghĩa
- Nốt, mẩn (danh từ): Chỉ nốt mẩn trên da.
- Hỏng, thất bại (động từ): Chỉ việc không hoạt động, không thành công.
- Bí, câm (động từ): Chỉ việc không nói được.
- Hẳn, tuyệt (tính từ): Chỉ mức độ hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
- Có tịt đâm lo: Lo lắng, áy náy khi nghe nói đến lỗi lầm tương tự như mình đã mắc phải.
- Nghe bàn về chuyện trộm cắp, nó có tịt đâm lo vì vụ hôm trước. (Nghe bàn về chuyện trộm cắp, nó thấy lo vì vụ của mình hôm trước.)
- d. Nốt đỏ ngứa nổi trên da : Muỗi đốt nổi tịt cả người.
- t. 1. Không nổ, không kêu : Pháo tịt. 2. Cg. Tịt mít. Không nói được gì (thtục) : Hỏi câu nào cũng tịt.