tót

  1. ph. 1. ở nơi cao nhất ý ngạo nghễ: Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (K). 2. Nói cử động nhanh nhẹn: Mèo nhảy tót lên bàn; Chạy tót về nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tót
Mèo nhảy tót lên bàn.