tít

Học thuật
Thân thiện
tít

Tờ báo có một dòng tít lớn ở trang nhất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đầu đề bài báo, thường được in bằng cỡ chữ lớn nổi bật: "tít" dùng để chỉ tiêu đề chính, thường gây chú ý, của một bài báo.
  2. Tính từ (kết hợp hạn chế):
    • (Mắt) ở trạng thái khép lại gần như kín hẳn: Miêu tả đôi mắt nhắm hoặc nheo lại rất nhiều.
  3. Phó từ (thường đứng sau động từ hoặc tính từ):
    • một vị trí rất xa, đến mức mắt thường khó nhìn thấy : Diễn tả khoảng cách xa tít tắp.
    • Chuyển động quay với tốc độ rất nhanh, đến mức hình ảnh bị nhoè đi: Diễn tả sự quay nhanh đến mức tít.
    • (Đồ vật) bị quăn, xoắn hoặc rối đến mức khó nhận ra hình dạng ban đầu: Diễn tả trạng thái rối, quăn tít.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tờ báo này luôn những tít giật gân để thu hút độc giả.
    • Tôi thường chỉ đọc lướt qua các tít báo trước khi quyết định đọc bài nào.
  • Tính từ:

    • Cậu cười tít cả mắt sung sướng.
    • cụ nheo tít mắt lại để nhìn cho .
  • Phó từ (nghĩa chỉ khoảng cách xa):

    • Chiếc diều bay tít lên trên cao, chấm nhỏ xíu giữa nền trời.
    • Ngôi làng nằm tít tận phía chân núi.
  • Phó từ (nghĩa chỉ chuyển động quay nhanh):

    • Chong chóng quay tít trước gió.
    • ấy múa tít cây gậy trong tay một cách điêu luyện.
  • Phó từ (nghĩa chỉ sự quăn, rối):

    • Mái tóc xoăn tít trông rất đáng yêu.
    • Cuộn chỉ bị đánh rơi giờ đã rối tít cả lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tít mắt": Cụm từ thường dùng để miêu tả trạng thái mắt cười nheo lại, hoặc nhắm nghiền lại buồn ngủ/vui sướng.
    • Nghe tin vui, cười tít mắt.
  • "Tít tắp": Nhấn mạnh hơn về khoảng cách rất xa, thường dùng để miêu tả không gian.
    • Con đường chạy dài tít tắp về phía xa.
  • " tít": Diễn tả trạng thái say mê, yêu thích đến mức cao độ.
    • Cậu tít trò chơi điện tử mới.
Biến thể từ gần giống
  • Tít-tít (từ láy, phó từ): Nhấn mạnh hơn về ý nghĩa "quay rất nhanh" hoặc "rất xa".
    • Bánh xe quay tít-tít.
  • Đề mục, nhan đề (danh từ): Các từ gần nghĩa với "tít" khi danh từ chỉ tiêu đề bài báo, nhưng ít mang sắc thái giật gân, nổi bật như "tít".
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu đề (danh từ): Đầu đề của một bài viết, sách báo.
  • Xa tít, xa lắc (phó từ/cụm từ): Chỉ khoảng cách rất xa.
  • Quay cuồng, quay vùn vụt (cụm động từ): Chỉ chuyển động quay nhanh.
Thành ngữ liên quan
  • Cười tít mắt: Cười rất tươi, rất vui đến nỗi đôi mắt nheo lại.
    • Thấy con chập chững biết đi, bố mẹ cười tít mắt.
  • Xa tít tận chân trời: Ở một nơi rất xa, tận nơi mắt có thể nhìn thấy.
    • Cánh buồm nhỏ dần rồi khuất xa tít tận chân trời.
tít

Tờ báo có một dòng tít lớn ở trang nhất.

  1. 1 d. Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn. Tít lớn chạy dài suốt bốn cột. Chỉ đọc lướt qua các tít.
  2. 2 t. (kết hợp hạn chế). (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại. Nhắm tít cả hai mắt. Tít mắt*. Nằm xuống ngủ tít đi.
  3. 3 p. (thường dùng phụ sau đg., t.). 1 (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy được nữa. Bay tít lên cao. Tít tận phía chân trời. Rơi tít xuống dưới đáy. 2 (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy hình thể của vật chuyển động nữa, trông nhoà hẳn đi. Quay tít*. Múa tít cái gậy trong tay. 3 (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa. Tóc xoăn tít. Giấy vở quăn tít. Chỉ rối tít.