Học thuật
Thân thiện
tô

Mẹ đặt một tô phở nóng trên bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Địa (nói tắt): Khoản lợi tức bằng hiện vật hoặc tiền người cày ruộng phải nộp cho chủ đất.
    • Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống, thường hình dạng giống bát nhưng lớn hơn: Một loại đồ đựng bằng sứ, sành hoặc nhựa, miệng rộng, thường dùng cho các món nước như phở, canh, cháo.
  2. Động từ:

    • Dùng mực, màu vẽ hoặc lên trên các đường nét, hình vẽ sẵn để làm cho nét hơn hoặc thêm màu sắc: Hành động làm nổi bật hoặc tô điểm lên một bề mặt.
    • (; ít dùng) Nặn, tạo hình: Hành động tạo nên một vật thể, thường tượng, từ các chất liệu như đất sét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nông dân phải nộp cho địa chủ. (Người cày ruộng phải giao nộp địa cho chủ đất.)
    • Mẹ bưng một phở nóng hổi ra bàn. (Mẹ mang một bát phở nóng ra bàn.)
  • Động từ:

    • Em đang màu cho bức tranh con mèo. (Đứa trẻ đang màu cho bức vẽ con mèo.)
    • ấy dùng bút chì kẻ mày để lại cho đậm nét. ( ấy dùng bút chì kẻ lông mày để lại cho đậm.)
    • Người nghệ nhân xong pho tượng đất sét. (Người thợ thủ công đã nặn xong pho tượng bằng đất sét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đậm": Làm cho nét chữ, đường vẽ trở nên đậm rõ ràng hơn bằng cách lại.

    • Học sinh cần đậm tiêu đề bài viết. (Học sinh cần đậm tiêu đề của bài viết.)
  • "Tô hồng" / " son": (Nghĩa bóng) Miêu tả, thể hiện một cách tốt đẹp, lý tưởng hóa, thường về hiện thực.

    • Không nên tô hồng thực tế cuộc sống. (Không nên miêu tả thực tế cuộc sống một cách quá lý tưởng, tốt đẹp.)
Biến thể từ liên quan
  • Tô điểm (động từ): Trang trí, làm đẹp thêm cho một thứ đó.

    • Những bông hoa tô điểm cho khu vườn. (Những bông hoa trang trí cho khu vườn thêm đẹp.)
  • Tô vẽ (động từ): Vẽ vời, thêm thắt những chi tiết không thật (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • Anh ta thích tô vẽ cho câu chuyện của mình. (Anh ta thích thêm thắt những chi tiết không thật vào câu chuyện của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đồ đựng): Bát (thường nhỏ hơn), chén.
  • Động từ (nghĩa dùng màu): Vẽ, quét màu, màu.
  • Động từ (nghĩa : nặn): Nặn, tạo hình, đắp.
Các cụm từ liên quan
  • canh: Bát canh.

    • Một canh rau nóng. (Một bát canh rau nóng.)
  • phở: Bát phở.

    • Quán này phở rất ngon. (Quán này bát phở rất ngon.)
  • Tranh màu: Loại tranh vẽ sẵn các đường viền để người ta màu vào.

    • Mua cho quyển tranh màu. (Mua cho đứa trẻ quyển sách tranh để màu.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến của tiếng Việt. Các cụm từ với "" thường mang nghĩa đen hoặc là kết hợp tự do.)

tô

Mẹ đặt một tô phở nóng trên bàn ăn.

  1. 1 d. Địa (nói tắt). Nộp . Đấu tranh đòi giảm .
  2. 2 d. (ph.). Bát ô tô. phở. canh.
  3. 3 đg. 1 Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã sẵn. đậm mấy chữ hoa. bản đồ. Tranh màu. môi son. 2 (; id.). Nặn. Tượng mới .