1. 1 d. Địa (nói tắt). Nộp . Đấu tranh đòi giảm .
  2. 2 d. (ph.). Bát ô tô. phở. canh.
  3. 3 đg. 1 Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã sẵn. đậm mấy chữ hoa. bản đồ. Tranh màu. môi son. 2 (; id.). Nặn. Tượng mới .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tô
Mẹ đặt một tô phở nóng trên bàn ăn.