tôlerie

Học thuật
Thân thiện
tôlerie

La tôlerie d'une automobile est fabriquée dans une usine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự làm tôn, kỹ thuật làm tôn: Chỉ ngành công nghiệp hoặc quy trình sản xuất, gia công các sản phẩm từ tấm kim loại mỏng (tôn).
    • Xưởng làm tôn: Chỉ một nhà máy, phân xưởng hoặc cơ sở chuyên sản xuất, chế tạo các sản phẩm từ tôn.
    • Sự buôn bán tôn: Chỉ hoạt động thương mại liên quan đến việc mua bán tôn các sản phẩm từ tôn.
    • Đồ bằng tôn; bộ phận bằng tôn: Chỉ chung các sản phẩm, vật dụng hoặc các thành phần được làm từ tôn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il travaille dans la tôlerie. (Anh ấy làm việc trong ngành sản xuất tôn.)
    • Cette usine possède une tôlerie moderne. (Nhà máy này có một xưởng làm tôn hiện đại.)
    • La tôlerie de cette voiture est très endommagée. (Bộ phận bằng tôn của chiếc xe ô này bị hư hỏng nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Travaux de tôlerie": Các công việc về gia công tôn.

    • Il est spécialisé dans les travaux de tôlerie fine. (Anh ấy chuyên về các công việc gia công tôn mỏng, tinh xảo.)
  • "Atelier de tôlerie": Phân xưởng, xưởng làm tôn.

    • L'atelier de tôlerie est situé au fond de l'usine. (Xưởng làm tôn nằmcuối nhà máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tôlier (danh từ giống đực): Thợ làm tôn, người buôn bán tôn.
    • Le tôlier a réparé l'aile de la voiture. (Người thợ tôn đã sửa lại cánh xe ô .)
Từ đồng nghĩa
  • Chaudronnerie: Nghề đóng nồi hơi, gia công kim loại tấm (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự, nhưng thường liên quan đến kim loại dày hơn).
  • Ferraillerie: Nghề buôn bán sắt vụn, đồ sắt (khác biệt về loại vật liệu quy mô).
tôlerie

La tôlerie d'une automobile est fabriquée dans une usine.

danh từ giống cái
  1. sự làm tôn, kỹ thuật làm tôn
  2. xưởng làm tôn
  3. sự buôn bán tôn
  4. đồ bằng tôn; bộ phận bằng tôn
    • La tôlerie d'une automobile
      bộ phận bằng tôn của ô