tạp

Học thuật
Thân thiện
tạp

Một cô bé đang sắp xếp một đống đồ chơi tạp trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn với nhau: Chỉ tính chất không thuần nhất, bao gồm nhiều thành phần, chủng loại khác nhau được trộn lẫn.
    • chất lượng thấp, kém, không tốt: Chỉ những thứ không phải loại tốt, loại chính, thường thứ phụ, thứ xấu hoặc giá trị thấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy mua một mớ tạpchợ. (Mớ này gồm nhiều loại nhỏ, ít giá trị lẫn lộn.)
    • Loài gấu trúc động vật ăn tạp. ( ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thực vật lẫn động vật.)
    • Khu rừng này trồng toàn cây gỗ tạp. (Các loại cây gỗđây chất lượng thấp, giá trị kinh tế không cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pha tạp": Trộn lẫn, làm cho không còn thuần nhất.

    • Tiếng nói của vùng đó đã bị pha tạp nhiều phương ngữ. (Ngôn ngữđó không còn thuần nhất do ảnh hưởng của nhiều cách nói từ các vùng khác.)
  • "Tạp chủng": Giống lai tạp, không thuần chủng.

    • Con chó đó giống tạp chủng, không nguồn gốc. ( kết quả lai giữa nhiều giống chó khác nhau.)
  • Dùng trong các danh từ kép chỉ sự đa dạng, hỗn tạp (xem mục riêng bên dưới).

Biến thể từ liên quan
  • Tạp chất (danh từ): Chất lẫn trong một vật chính, làm giảm độ tinh khiết.
    • Vàng này còn nhiều tạp chất, cần tinh luyện thêm.
  • Tạp hóa (danh từ): Cửa hàng bán nhiều loại hàng linh tinh, nhỏ lẻ.
    • ấy mua dầu ăn ở tiệm tạp hóa đầu ngõ.
  • Tạp chí (danh từ): Ấn phẩm định kỳ nhiều bài viết về các chủ đề đa dạng.
    • Anh ấy thích đọc tạp chí khoa học.
  • Tạp nhạp (tính từ): Lộn xộn, lẫn lộn nhiều thứ một cách bừa bãi, thiếu trật tự.
    • Căn phòng để đồ đạc tạp nhạp.
  • Hỗn tạp (tính từ): Hỗn độn, lộn xộn, gồm nhiều thứ khác nhau một cách lẫn lộn.
    • Âm thanh hỗn tạp từ khu chợ vọng vào.
Từ đồng nghĩa
  • Lẫn lộn: Các thứ xen kẽ, hòa vào nhau, khó phân biệt.
  • Hỗn hợp: Gồm nhiều thứ trộn lại với nhau.
  • Linh tinh: Gồm nhiều thứ nhỏ, vặt vãnh, không cùng một loại.
  • Thứ phẩm: Sản phẩm chất lượng kém, không phải loại tốt.
Từ trái nghĩa
  • Thuần nhất: tính chất đồng đều, chỉ một loại, không pha trộn.
  • Tinh khiết: Không lẫn vào, rất nguyên chất.
  • Chính hạng: Thuộc loại tốt, chính thức, chất lượng cao.
tạp

Một cô bé đang sắp xếp một đống đồ chơi tạp trên sàn nhà.

  1. tt. nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó: mua một mớ tạp ăn tạp pha tạp.