tẩu

  1. 1 d. Đồ dùng gồm một ống nhỏ dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào hút. Miệng ngậm tẩu. Dọc tẩu.
  2. 2 đg. (kng.). 1 Chạy trốn. Thấy động, tẩu mất. 2 (id.). Đem giấu nhanh đi nơi khác. Kẻ gian chưa kịp tẩu tang vật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tẩu
Người đàn ông hút thuốc bằng một chiếc tẩu gỗ.