tầng

  1. d. Cg. Từng. 1. Loại buồng chung một sân : Tầng gác ; Tầng dưới ; Nhà ba tầng. 2. Các lớp trên dưới khác nhau của một vật : Tầng mây. 3. Lớp lộ thiên của một mỏ than. 4. Độ cao so với mặt đất : Máy bay địch bay ở tầng nào cũng bị bắn rơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tầng
Nhà ba tầng có màu sơn vàng tươi.